tái hiện

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tái hiện (Động từ)

Thể hiện lại thực tế một cách chân thực thông qua sáng tạo nghệ thuật.

Ví dụ (3)
  • 1."Tác phẩm đã tái hiện lại một thời kì lịch sử."
  • 2."Bức tranh này tái hiện vẻ đẹp của thiên nhiên một cách sống động."
  • 3."Nhà văn đã thành công trong việc tái hiện tâm tư của nhân vật."

Lưu ý khi sử dụng "tái hiện"

Lưu ý về động từ

"tái hiện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tái hiện"

tái hiện là động từ trong tiếng Việt. Thể hiện lại thực tế một cách chân thực thông qua sáng tạo nghệ thuật. Ví dụ: "Tác phẩm đã tái hiện lại một thời kì lịch sử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này