tài chủ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tài chủ (Danh từ)

Người có nhiều tiền của, thường cho vay với lãi suất.

Ví dụ (3)
  • 1."Vay tiền của các tài chủ trong làng."
  • 2."Những tài chủ giàu có thường giúp đỡ những người cần vốn làm ăn."
  • 3."Các tài chủ thường tham gia vào các hoạt động kinh doanh tại địa phương."

Lưu ý khi sử dụng "tài chủ"

Lưu ý về danh từ

"tài chủ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tài chủ"

tài chủ là danh từ trong tiếng Việt. Người có nhiều tiền của, thường cho vay với lãi suất. Ví dụ: "Vay tiền của các tài chủ trong làng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này