tai bay vạ gió

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tai bay vạ gió (Danh từ)

Hành động hoặc tình trạng bị ảnh hưởng xấu hoặc gặp rắc rối do những yếu tố bên ngoài không mong muốn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đã phải chịu tai bay vạ gió khi bị bạn bè hiểu lầm."
  • 2."Công ty gặp khó khăn vì tai bay vạ gió từ thị trường chứng khoán."
  • 3."Nhiều người đã gặp tai bay vạ gió vì mưa lớn trong ngày cưới."

Lưu ý khi sử dụng "tai bay vạ gió"

Lưu ý về danh từ

"tai bay vạ gió" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tai bay vạ gió"

tai bay vạ gió là danh từ trong tiếng Việt. Hành động hoặc tình trạng bị ảnh hưởng xấu hoặc gặp rắc rối do những yếu tố bên ngoài không mong muốn. Ví dụ: "Cô ấy đã phải chịu tai bay vạ gió khi bị bạn bè hiểu lầm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này