ta-nanh

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ta-nanh (Danh từ)

Loại cây có thân mềm, thường dùng làm thực phẩm hoặc làm thức ăn cho gia súc.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi thường trồng ta-nanh trong vườn để ăn vào mùa hè."
  • 2."Cây ta-nanh rất dễ chăm sóc và phát triển nhanh chóng."
  • 3."Nhiều người nuôi heo thích cho ta-nanh ăn để tạo độ béo."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ta-nanh (Tính từ)

Miêu tả một điều gì đó có sức mạnh, khả năng hoặc nét nổi bật.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời ta-nanh, rất thích hợp để đi dạo."
  • 2."Cô ấy có một nụ cười ta-nanh, khiến người khác cảm thấy dễ chịu."
  • 3."Bữa tiệc tối qua thật ta-nanh với nhiều món ăn ngon."

Lưu ý khi sử dụng "ta-nanh"

Lưu ý về tính từ

"ta-nanh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ta-nanh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ta-nanh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ta-nanh"

ta-nanh là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Loại cây có thân mềm, thường dùng làm thực phẩm hoặc làm thức ăn cho gia súc. Ví dụ: "Chúng tôi thường trồng ta-nanh trong vườn để ăn vào mùa hè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này