tai
Định nghĩa
Nghĩa 1: tai (Danh từ)
Bộ phận của một số vật có hình dạng nhô ra giống như cái tai.
- 1."Ấm bị sứt tai."
- 2."Tai cối xay."
- 3."Tai nấm."
- 4."Tai của cái bình rất đẹp."
Nghĩa 2: tai (Động từ)
(Khẩu ngữ) Hành động tát vào mặt ai đó.
- 1."Tai cho nó mấy cái."
- 2."Anh ta đã tai một cái cho kẻ gây rối."
Nghĩa 3: tai (Danh từ)
(Từ cũ) Sự việc không may, bất ngờ xảy ra gây tổn thất lớn.
- 1.""Tiểu thơ con gái nhà ai, Đi đâu nên nỗi mang tai bất kỳ?""
- 2."Một tai họa đã ập đến với gia đình ông ấy trong năm ngoái."
Lưu ý khi sử dụng "tai"
Lưu ý về động từ
"tai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"tai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "tai" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "tai"
tai là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Bộ phận của một số vật có hình dạng nhô ra giống như cái tai. Ví dụ: "Ấm bị sứt tai."
Từ liên quan
ta đây
Dùng để chỉ bản thân, nhấn mạnh sự hiện diện của người nói.
ta-nanh
Loại cây có thân mềm, thường dùng làm thực phẩm hoặc làm thức ăn cho gia súc.
taekwondo
Môn võ tự vệ có nguồn gốc từ Hàn Quốc, nổi bật với các đòn đá cao và đấm tay.
tai bay vạ gió
Hành động hoặc tình trạng bị ảnh hưởng xấu hoặc gặp rắc rối do những yếu tố bên ngoài không mong muốn.
tai biến
Sự kiện bất ngờ dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
tai chua
Cây có hình dạng tương tự như cây bứa, với thân thẳng, lá to hình trứng, quả hình cầu, có vị chua, thường được sử dụng để nấu canh.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.