tai

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tai (Danh từ)

Bộ phận của một số vật có hình dạng nhô ra giống như cái tai.

Ví dụ (4)
  • 1."Ấm bị sứt tai."
  • 2."Tai cối xay."
  • 3."Tai nấm."
  • 4."Tai của cái bình rất đẹp."
2
Động từ

Nghĩa 2: tai (Động từ)

(Khẩu ngữ) Hành động tát vào mặt ai đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Tai cho nó mấy cái."
  • 2."Anh ta đã tai một cái cho kẻ gây rối."
3
Danh từ

Nghĩa 3: tai (Danh từ)

(Từ cũ) Sự việc không may, bất ngờ xảy ra gây tổn thất lớn.

Ví dụ (2)
  • 1.""Tiểu thơ con gái nhà ai, Đi đâu nên nỗi mang tai bất kỳ?""
  • 2."Một tai họa đã ập đến với gia đình ông ấy trong năm ngoái."

Lưu ý khi sử dụng "tai"

Lưu ý về động từ

"tai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tai" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tai"

tai là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Bộ phận của một số vật có hình dạng nhô ra giống như cái tai. Ví dụ: "Ấm bị sứt tai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này