tại chức

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tại chức (Tính từ)

Hình thức học không tập trung, cho phép người học vừa làm việc hoặc lao động sản xuất, vừa tham gia học tập.

Ví dụ (3)
  • 1."Đại học tại chức"
  • 2."Chị ấy đang theo học chương trình đại học tại chức."
  • 3."Nhiều người chọn học tại chức để vừa nâng cao trình độ vừa không bỏ lỡ công việc."

Lưu ý khi sử dụng "tại chức"

Lưu ý về tính từ

"tại chức" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tại chức"

tại chức là tính từ trong tiếng Việt. Hình thức học không tập trung, cho phép người học vừa làm việc hoặc lao động sản xuất, vừa tham gia học tập. Ví dụ: "Đại học tại chức"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này