tại chỗ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tại chỗ (Tính từ)

Ở ngay tại nơi diễn ra sự việc (nơi đang được nhắc đến).

Ví dụ (4)
  • 1."Xử lý tại chỗ."
  • 2."Phục vụ ăn uống tại chỗ."
  • 3."Tổ chức sự kiện tại chỗ giúp tiết kiệm thời gian."
  • 4."Chúng tôi sẽ sửa chữa thiết bị ngay tại chỗ."

Lưu ý khi sử dụng "tại chỗ"

Lưu ý về tính từ

"tại chỗ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tại chỗ"

tại chỗ là tính từ trong tiếng Việt. Ở ngay tại nơi diễn ra sự việc (nơi đang được nhắc đến). Ví dụ: "Xử lý tại chỗ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này