tấc thành

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tấc thành (Danh từ)

Điểm không còn khoảng cách, được hiểu như một hình thức kết nối, giao tiếp hay sự đồng thuận.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần phải đạt được tấc thành trong công việc để có thể tiến hành bước tiếp theo."
  • 2."Tấc thành giữa hai bên sẽ giúp giải quyết vấn đề một cách nhanh chóng hơn."
  • 3."Khi mọi người hiểu nhau, tấc thành sẽ được hình thành tự nhiên."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tấc thành (Tính từ)

Có tính chất gắn bó, thân thiết với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Gia đình là tấc thành của tôi, nơi tôi luôn cảm thấy an toàn."
  • 2."Mối quan hệ của họ trở nên tấc thành hơn sau nhiều lần cùng làm việc chung."
  • 3."Chúng ta cần xây dựng một môi trường làm việc tấc thành để mọi người cùng phát triển."

Lưu ý khi sử dụng "tấc thành"

Lưu ý về tính từ

"tấc thành" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tấc thành" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tấc thành" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tấc thành"

tấc thành là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Điểm không còn khoảng cách, được hiểu như một hình thức kết nối, giao tiếp hay sự đồng thuận. Ví dụ: "Chúng ta cần phải đạt được tấc thành trong công việc để có thể tiến hành bước tiếp theo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này