tấc lòng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tấc lòng (Danh từ)

Thuật ngữ văn chương để chỉ tấm lòng, tâm tư của con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Tấc lòng trung hiếu"
  • 2.""Bấy lâu nam bắc tây đông, Bước chân xa cách, tấc lòng quặn đau.""
  • 3."Người mẹ luôn dành cả tấc lòng yêu thương cho con cái."

Lưu ý khi sử dụng "tấc lòng"

Lưu ý về danh từ

"tấc lòng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tấc lòng"

tấc lòng là danh từ trong tiếng Việt. Thuật ngữ văn chương để chỉ tấm lòng, tâm tư của con người. Ví dụ: "Tấc lòng trung hiếu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này