tấc vuông

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tấc vuông (Danh từ)

Từ cổ trong văn chương, chỉ tấc lòng, một đơn vị đo lường tâm ý hay lòng thành.

Ví dụ (3)
  • 1.""Tuy rằng lễ vật tầm thường, Xin cho soi xét tấc vuông lòng thành.""
  • 2."Mỗi người đều có tấc vuông riêng trong lòng để gửi gắm tình cảm."
  • 3."Tấc vuong lòng thành của họ đã được đón nhận một cách trân trọng."

Lưu ý khi sử dụng "tấc vuông"

Lưu ý về danh từ

"tấc vuông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tấc vuông"

tấc vuông là danh từ trong tiếng Việt. Từ cổ trong văn chương, chỉ tấc lòng, một đơn vị đo lường tâm ý hay lòng thành. Ví dụ: ""Tuy rằng lễ vật tầm thường, Xin cho soi xét tấc vuông lòng thành.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này