tác phẩm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tác phẩm (Danh từ)

Sản phẩm trí tuệ được tạo ra bởi các nhà văn, nghệ sĩ hoặc nhà khoa học dưới một hình thức cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Tác phẩm văn học"
  • 2."Tác phẩm hội hoạ đương đại"
  • 3."Tác phẩm nghiên cứu đã được công bố trên tạp chí quốc tế."

Lưu ý khi sử dụng "tác phẩm"

Lưu ý về danh từ

"tác phẩm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tác phẩm"

tác phẩm là danh từ trong tiếng Việt. Sản phẩm trí tuệ được tạo ra bởi các nhà văn, nghệ sĩ hoặc nhà khoa học dưới một hình thức cụ thể. Ví dụ: "Tác phẩm văn học"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này