tà dương

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tà dương (Danh từ)

Mặt trời khi đang ở khung giờ sắp lặn, thường mang vẻ đẹp nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1.""Làn mây bạc long lanh đáy nước, Bóng tà dương đã gác non đoài.""
  • 2."Ánh tà dương chiếu rọi xuống mặt hồ, tạo nên một khung cảnh huyền ảo."
  • 3."Chúng tôi ngồi bên bờ biển, ngắm nhìn tà dương lặn dần sau chân trời."

Lưu ý khi sử dụng "tà dương"

Lưu ý về danh từ

"tà dương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tà dương"

tà dương là danh từ trong tiếng Việt. Mặt trời khi đang ở khung giờ sắp lặn, thường mang vẻ đẹp nhất định. Ví dụ: ""Làn mây bạc long lanh đáy nước, Bóng tà dương đã gác non đoài.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này