tà gian
Định nghĩa
Nghĩa 1: tà gian (Tính từ)
Từ cũ dùng để chỉ tính chất gian xảo, không trung thực.
- 1."Hắn ta nổi tiếng với những hành động gian tà."
- 2."Không thể tin tưởng vào những người tà gian."
Lưu ý khi sử dụng "tà gian"
Lưu ý về tính từ
"tà gian" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "tà gian"
tà gian là tính từ trong tiếng Việt. Từ cũ dùng để chỉ tính chất gian xảo, không trung thực. Ví dụ: "Hắn ta nổi tiếng với những hành động gian tà."
Từ liên quan
tà
Phần dưới của thân áo dài, thường có độ dài và chiều rộng nhất định.
tà dâm
Mang tính chất dâm dục.
tà dương
Mặt trời khi đang ở khung giờ sắp lặn, thường mang vẻ đẹp nhất định.
tà giáo
Tôn giáo hoặc tín ngưỡng bị coi là sai trái, trái với những giáo lý chính thống.
tà khí
Khí độc, yếu tố được cho là gây bệnh tật cho con người, theo quan niệm trong Đông y.
tà ma
Ma quỷ có khả năng làm hại con người.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.