Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: (Động từ)

(Khẩu ngữ) chỉ hành động đi tiểu, thường dùng để mô tả trẻ em.

Ví dụ (2)
  • 1."Bé tè dầm."
  • 2."Em bé tè ra quần khi đang chơi."
2
Tính từ

Nghĩa 2: (Tính từ)

Chỉ sự thấp hơn mức bình thường, gây cảm giác không cân đối.

Ví dụ (3)
  • 1."Người lùn tè."
  • 2."Căn nhà thấp tè không phù hợp với những ngôi nhà xung quanh."
  • 3."Cây hoa này thấp tè nhưng rất đẹp."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"tè" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tè" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tè" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

tè là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ hành động đi tiểu, thường dùng để mô tả trẻ em. Ví dụ: "Bé tè dầm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này