tè
Định nghĩa
Nghĩa 1: tè (Động từ)
(Khẩu ngữ) chỉ hành động đi tiểu, thường dùng để mô tả trẻ em.
- 1."Bé tè dầm."
- 2."Em bé tè ra quần khi đang chơi."
Nghĩa 2: tè (Tính từ)
Chỉ sự thấp hơn mức bình thường, gây cảm giác không cân đối.
- 1."Người lùn tè."
- 2."Căn nhà thấp tè không phù hợp với những ngôi nhà xung quanh."
- 3."Cây hoa này thấp tè nhưng rất đẹp."
Lưu ý khi sử dụng "tè"
Lưu ý về động từ
"tè" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"tè" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "tè" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "tè"
tè là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ hành động đi tiểu, thường dùng để mô tả trẻ em. Ví dụ: "Bé tè dầm."
Từ liên quan
tã giấy
Tã được làm bằng một loại giấy xốp đặc biệt, có khả năng hút nước nhanh, thường có hình dạng như chiếc quần lót, dùng cho trẻ nhỏ hoặc người ốm nặng.
tã lót
Tã và lót dùng cho trẻ sơ sinh, được sử dụng để giữ khô và sạch sẽ cho bé.
tãi
Rải mỏng và dàn đều vật gì đó ra trên một bề mặt rộng.
tè he
(ngồi) bệt xuống, hai chân duỗi thẳng và dạng ra, thường mang tính chất châm biếm.
tèm lem
bẩn thỉu, lộn xộn, không gọn gàng.
tèm nhèm
Mang nghĩa không rõ ràng, mơ hồ; thường chỉ tình trạng hoặc hình ảnh không rõ nét.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.