tãi
Định nghĩa
Nghĩa 1: tãi (Động từ)
Rải mỏng và dàn đều vật gì đó ra trên một bề mặt rộng.
- 1."Tãi thóc ra phơi."
- 2.""Bóng trăng tãi lên nền sân in bóng mấy ngọn cau khẽ lay động.""
- 3."Chị tãi bột mì lên bàn để nhào bánh."
Lưu ý khi sử dụng "tãi"
Lưu ý về động từ
"tãi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tãi"
tãi là động từ trong tiếng Việt. Rải mỏng và dàn đều vật gì đó ra trên một bề mặt rộng. Ví dụ: "Tãi thóc ra phơi."
Từ liên quan
tã
Mảnh vải dùng để quấn hoặc lót cho trẻ sơ sinh trong những tháng đầu đời.
tã giấy
Tã được làm bằng một loại giấy xốp đặc biệt, có khả năng hút nước nhanh, thường có hình dạng như chiếc quần lót, dùng cho trẻ nhỏ hoặc người ốm nặng.
tã lót
Tã và lót dùng cho trẻ sơ sinh, được sử dụng để giữ khô và sạch sẽ cho bé.
tè
(Khẩu ngữ) chỉ hành động đi tiểu, thường dùng để mô tả trẻ em.
tè he
(ngồi) bệt xuống, hai chân duỗi thẳng và dạng ra, thường mang tính chất châm biếm.
tèm lem
bẩn thỉu, lộn xộn, không gọn gàng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.