tãi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tãi (Động từ)

Rải mỏng và dàn đều vật gì đó ra trên một bề mặt rộng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tãi thóc ra phơi."
  • 2.""Bóng trăng tãi lên nền sân in bóng mấy ngọn cau khẽ lay động.""
  • 3."Chị tãi bột mì lên bàn để nhào bánh."

Lưu ý khi sử dụng "tãi"

Lưu ý về động từ

"tãi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tãi"

tãi là động từ trong tiếng Việt. Rải mỏng và dàn đều vật gì đó ra trên một bề mặt rộng. Ví dụ: "Tãi thóc ra phơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này