tà dâm

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tà dâm (Tính từ)

Mang tính chất dâm dục.

Ví dụ (3)
  • 1.""Xét trong tội nghiệp Thuý Kiều, Mắc điều tình ái, khỏi điều tà dâm.""
  • 2."Một số tác phẩm văn học có nội dung tà dâm thường bị chỉ trích."
  • 3."Các hành vi tà dâm không được xã hội chấp nhận."
2
Động từ

Nghĩa 2: tà dâm (Động từ)

Tương tự như gian dâm.

Ví dụ (3)
  • 1."gian dâm"
  • 2."tội tà dâm"
  • 3."Họ bị buộc tội tà dâm trong phiên tòa hôm qua."

Lưu ý khi sử dụng "tà dâm"

Lưu ý về động từ

"tà dâm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tà dâm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tà dâm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tà dâm"

tà dâm là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Mang tính chất dâm dục. Ví dụ: ""Xét trong tội nghiệp Thuý Kiều, Mắc điều tình ái, khỏi điều tà dâm.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này