tà
Định nghĩa
Nghĩa 1: tà (Danh từ)
Phần dưới của thân áo dài, thường có độ dài và chiều rộng nhất định.
- 1."Tà áo bay bay trong gió."
- 2."Cô ấy chọn một chiếc áo có tà dài và đẹp."
Nghĩa 2: tà (Danh từ)
Ma quái hoặc những thực thể mà theo quan niệm mê tín có thể gây hại cho con người.
- 1."Đuổi như đuổi tà."
- 2."Bắt quyết để trừ tà."
- 3."Nhiều người tin rằng đêm trăng rằm là lúc ma tà thường xuất hiện."
Nghĩa 3: tà (Tính từ)
Mờ ám, không ngay thẳng hoặc thiếu đạo đức.
- 1."Cải tà quy chính."
- 2."Không phân biệt chính với tà."
- 3."Hành động của hắn mang tính tà đạo, khó có thể tin tưởng."
Nghĩa 4: tà (Tính từ)
(Ánh mặt trời, mặt trăng) chếch hẳn về một phía khi ngày hoặc đêm đã quá muộn, sắp hết.
- 1."Ánh chiều tà."
- 2."Thỏ lặn ác tà."
- 3.""Đêm khuya giục bóng trăng tà, Sao Mai đã mọc, tiếng gà gọi con.""
- 4."Cảnh vật trở nên huyền ảo vào lúc chiều tà."
Lưu ý khi sử dụng "tà"
Lưu ý về tính từ
"tà" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"tà" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "tà" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "tà"
tà là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Phần dưới của thân áo dài, thường có độ dài và chiều rộng nhất định. Ví dụ: "Tà áo bay bay trong gió."
Từ liên quan
tv
Thiết bị điện tử dùng để xem chương trình truyền hình.
tw
Từ viết tắt của 'thế giới'.
ty
Một từ có nghĩa cổ, hiện nay ít được sử dụng trong văn nói và viết.
tà dâm
Mang tính chất dâm dục.
tà dương
Mặt trời khi đang ở khung giờ sắp lặn, thường mang vẻ đẹp nhất định.
tà gian
Từ cũ dùng để chỉ tính chất gian xảo, không trung thực.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.