tá điền

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tá điền (Danh từ)

Người làm thuê để cày cấy trên đất của người khác, thường không phải là chủ đất.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thấy tá điền làm việc trên cánh đồng từ sáng đến tối."
  • 2."Mỗi năm, gia đình tôi thuê một tá điền để giúp thu hoạch mùa màng."
  • 3."Nhà tôi cách đây không xa có một tá điền rất cần cù và chăm chỉ."

Lưu ý khi sử dụng "tá điền"

Lưu ý về danh từ

"tá điền" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tá điền"

tá điền là danh từ trong tiếng Việt. Người làm thuê để cày cấy trên đất của người khác, thường không phải là chủ đất. Ví dụ: "Tôi thấy tá điền làm việc trên cánh đồng từ sáng đến tối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này