tác dụng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tác dụng (Danh từ)

Kết quả của một tác động hoặc ảnh hưởng đến một sự vật, hiện tượng nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Tác dụng của quảng cáo rất quan trọng trong việc tiêu thụ sản phẩm."
  • 2."Thuốc đã phát huy tác dụng và chữa khỏi bệnh cho bệnh nhân."
  • 3."Tác dụng phụ của thuốc có thể gây ra một số triệu chứng không mong muốn."
  • 4."Tác dụng của ánh sáng mặt trời đối với cây cối là rất cần thiết."
2
Động từ

Nghĩa 2: tác dụng (Động từ)

Tác động vào một sự vật, hiện tượng khiến nó có sự biến đổi nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Base tác dụng với acid sinh ra muối và nước."
  • 2."Thời tiết xấu có thể tác dụng xấu đến kế hoạch của chúng ta."

Lưu ý khi sử dụng "tác dụng"

Lưu ý về động từ

"tác dụng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tác dụng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tác dụng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tác dụng"

tác dụng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Kết quả của một tác động hoặc ảnh hưởng đến một sự vật, hiện tượng nào đó. Ví dụ: "Tác dụng của quảng cáo rất quan trọng trong việc tiêu thụ sản phẩm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này