tác chiến

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tác chiến (Danh từ)

Hành động tổ chức các hoạt động quân sự nhằm đạt được mục tiêu cụ thể trong chiến tranh.

Ví dụ (3)
  • 1."Quân đội đã chuẩn bị cho một tác chiến lớn ở miền Bắc."
  • 2."Trong buổi họp, các chỉ huy đã thảo luận về phương án tác chiến cho trận đấu tới."
  • 3."Tác chiến sẽ được thực hiện vào đầu tháng tới với sự tham gia của nhiều đơn vị quân đội."
2
Động từ

Nghĩa 2: tác chiến (Động từ)

Thực hiện các hoạt động chiến đấu hoặc quân sự một cách có kế hoạch.

Ví dụ (3)
  • 1."Đội ngũ cảnh sát đặc biệt đang tác chiến để khắc phục tình hình phức tạp trong thành phố."
  • 2."Họ đã tác chiến hiệu quả để giải quyết vấn đề an ninh trong khu vực."
  • 3."Cảnh sát đã tác chiến liên tục trong suốt đêm để bắt giữ tội phạm."

Lưu ý khi sử dụng "tác chiến"

Lưu ý về động từ

"tác chiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tác chiến" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tác chiến" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tác chiến"

tác chiến là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hành động tổ chức các hoạt động quân sự nhằm đạt được mục tiêu cụ thể trong chiến tranh. Ví dụ: "Quân đội đã chuẩn bị cho một tác chiến lớn ở miền Bắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này