tá hoả tam tinh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tá hoả tam tinh (Danh từ)

Tình trạng rất hoảng sợ, lo lắng, không biết phải làm gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi nghe tin có động đất, mọi người đều tá hoả tam tinh không biết chạy đi đâu."
  • 2."Tôi tá hoả tam tinh khi thấy xe ô tô lao về phía mình."
  • 3."Cô ấy tá hoả tam tinh khi biết mình bị mất điện thoại ở nơi đông người."

Lưu ý khi sử dụng "tá hoả tam tinh"

Lưu ý về danh từ

"tá hoả tam tinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tá hoả tam tinh"

tá hoả tam tinh là danh từ trong tiếng Việt. Tình trạng rất hoảng sợ, lo lắng, không biết phải làm gì. Ví dụ: "Khi nghe tin có động đất, mọi người đều tá hoả tam tinh không biết chạy đi đâu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này