tả chân
Định nghĩa
Nghĩa 1: tả chân (Danh từ)
Phần thân dưới của một bức tranh, hình ảnh được thể hiện một cách cụ thể.
- 1."Tôi đã vẽ một bức tranh tả chân của một con mèo đang nằm."
- 2."Trong lớp học mỹ thuật, chúng tôi học cách tả chân người mẫu."
- 3."Bức chì của anh ấy rất đẹp, đặc biệt là phần tả chân."
Nghĩa 2: tả chân (Động từ)
Hành động mô tả hoặc thể hiện một cái gì đó một cách chi tiết, đặc biệt là thân dưới.
- 1."Cô ấy đang tả chân chiếc váy mới của mình rất khéo léo."
- 2."Anh ta biết cách tả chân của các loài động vật rất sinh động."
- 3."Khi vẽ, hãy nhớ tả chân sao cho thật tự nhiên."
Lưu ý khi sử dụng "tả chân"
Lưu ý về động từ
"tả chân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"tả chân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "tả chân" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "tả chân"
tả chân là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Phần thân dưới của một bức tranh, hình ảnh được thể hiện một cách cụ thể. Ví dụ: "Tôi đã vẽ một bức tranh tả chân của một con mèo đang nằm."
Từ liên quan
tạt
Hành động ghé vào hoặc rẽ vào một chỗ nào đó trong một khoảng thời gian ngắn khi đang di chuyển.
tả
(Khẩu ngữ) từ dùng để chỉ dịch tả.
tả biên
Bên trái, cánh trái; được phân biệt với hữu biên.
tả hữu
(Từ cũ) bên trái và bên phải; thường chỉ những người thân cận, giúp việc cho vua quan trong lịch sử.
tả khuynh
Có khuynh hướng chính trị thiên về tiến bộ và triệt để cách mạng; đối lập với hữu khuynh.
tả ngạn
Mặt bờ bên trái của một dòng sông, nhìn theo hướng nước chảy từ nguồn xuống; trái ngược với hữu ngạn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.