tả
Định nghĩa
Nghĩa 1: tả (Danh từ)
(Khẩu ngữ) từ dùng để chỉ dịch tả.
- 1."tiêm phòng tả"
- 2."bệnh tả đang diễn ra ở một số vùng."
Nghĩa 2: tả (Danh từ)
Bộ phận thiên về tiến bộ, cách mạng trong nghị viện hoặc tổ chức chính trị ở một số nước tư bản, đối lập với hữu, là bộ phận thiên về bảo thủ.
- 1."phái tả lên cầm quyền"
- 2."đảng cánh tả đã có nhiều ảnh hưởng trong chính phủ."
Nghĩa 3: tả (Tính từ)
Có chủ trương, hành động quá mạnh, quá sớm, không phù hợp với điều kiện thực tế.
- 1."hành động quá tả"
- 2."các biện pháp tả có thể gây ra phản ứng ngược."
Nghĩa 4: tả (Động từ)
Diễn đạt bằng ngôn ngữ một cách rõ ràng để người khác có thể hình dung.
- 1."văn tả cảnh"
- 2."niềm vui khó tả"
- 3."đẹp không bút nào tả nổi"
- 4."cô ấy tả lại chuyến đi rất sinh động."
Nghĩa 5: tả (Tính từ)
Ở trạng thái rời ra, nát ra thành những mảnh vụn nhỏ.
- 1."giấy ướt tả ra"
- 2."chiếc áo đã quá tả"
- 3."thức ăn để lâu bị tả ra thành từng miếng."
Lưu ý khi sử dụng "tả"
Lưu ý về động từ
"tả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"tả" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"tả" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "tả" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "tả"
tả là danh từ, tính từ, động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) từ dùng để chỉ dịch tả. Ví dụ: "tiêm phòng tả"
Từ liên quan
tạp âm
Âm thanh không mong muốn, thường có chất lượng kém, gây cản trở việc nghe âm thanh chính.
tạp ăn
Ăn nhiều và ngon miệng các loại thức ăn khác nhau mà không kén chọn.
tạt
Hành động ghé vào hoặc rẽ vào một chỗ nào đó trong một khoảng thời gian ngắn khi đang di chuyển.
tả biên
Bên trái, cánh trái; được phân biệt với hữu biên.
tả chân
Phần thân dưới của một bức tranh, hình ảnh được thể hiện một cách cụ thể.
tả hữu
(Từ cũ) bên trái và bên phải; thường chỉ những người thân cận, giúp việc cho vua quan trong lịch sử.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.