tạt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tạt (Động từ)

Hành động ghé vào hoặc rẽ vào một chỗ nào đó trong một khoảng thời gian ngắn khi đang di chuyển.

Ví dụ (3)
  • 1."Trên đường về, tôi tạt vào thăm bạn."
  • 2."Tạt xe vào lề đường để nghỉ ngơi một chút."
  • 3."Chúng ta có thể tạt qua quán cà phê ở góc đường không?"

Lưu ý khi sử dụng "tạt"

Lưu ý về động từ

"tạt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tạt"

tạt là động từ trong tiếng Việt. Hành động ghé vào hoặc rẽ vào một chỗ nào đó trong một khoảng thời gian ngắn khi đang di chuyển. Ví dụ: "Trên đường về, tôi tạt vào thăm bạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này