tả khuynh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tả khuynh (Tính từ)

Có khuynh hướng chính trị thiên về tiến bộ và triệt để cách mạng; đối lập với hữu khuynh.

Ví dụ (3)
  • 1."Tư tưởng tả khuynh."
  • 2."Chọn lựa tả khuynh trong các vấn đề chính trị là rất quan trọng."
  • 3."Những nhà lãnh đạo tả khuynh thường ủng hộ các cải cách xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "tả khuynh"

Lưu ý về tính từ

"tả khuynh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tả khuynh"

tả khuynh là tính từ trong tiếng Việt. Có khuynh hướng chính trị thiên về tiến bộ và triệt để cách mạng; đối lập với hữu khuynh. Ví dụ: "Tư tưởng tả khuynh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này