sun-fát

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sun-fát (Danh từ)

Một món ăn có nguồn gốc từ Ấn Độ, thường được làm từ bột mì và nhân nước cốt dừa, phổ biến ở nhiều nước châu Á.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi sáng, tôi thường ăn bánh sun-fát với một ít trà."
  • 2."Trong buổi tiệc, những chiếc sun-fát được mọi người ưa chuộng nhất."
  • 3."Mẹ tôi luôn làm sun-fát vào dịp lễ Tết để gia đình cùng thưởng thức."
2
Động từ

Nghĩa 2: sun-fát (Động từ)

Hành động chiên hoặc nướng một món ăn nào đó cho đến khi chín vàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần sun-fát bánh trước khi ăn để bánh thơm ngon hơn."
  • 2."Bà ngoại thường sun-fát thịt trong chảo lớn để tiết kiệm thời gian."
  • 3."Anh ấy rất giỏi sun-fát các món ăn từ hải sản."

Lưu ý khi sử dụng "sun-fát"

Lưu ý về động từ

"sun-fát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"sun-fát" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sun-fát" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sun-fát"

sun-fát là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một món ăn có nguồn gốc từ Ấn Độ, thường được làm từ bột mì và nhân nước cốt dừa, phổ biến ở nhiều nước châu Á. Ví dụ: "Mỗi sáng, tôi thường ăn bánh sun-fát với một ít trà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này