sụn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sụn (Danh từ)

Xương mềm, thường ở đầu các khớp xương, đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ và tạo sự linh hoạt cho các khớp.

Ví dụ (2)
  • 1."Xương sụn"
  • 2."Sụn ở đầu gối giúp giảm ma sát giữa các xương."
2
Động từ

Nghĩa 2: sụn (Động từ)

(xương) đau mỏi đến mức không thể đứng vững, cảm giác như muốn gục xuống.

Ví dụ (3)
  • 1."Đau sụn lưng."
  • 2."Hai đầu gối nhủn ra, chỉ muốn sụn xuống."
  • 3."Sau một ngày làm việc vất vả, tôi cảm thấy mệt mỏi đến mức sụn cả người."

Lưu ý khi sử dụng "sụn"

Lưu ý về động từ

"sụn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"sụn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sụn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sụn"

sụn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Xương mềm, thường ở đầu các khớp xương, đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ và tạo sự linh hoạt cho các khớp. Ví dụ: "Xương sụn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này