sụt
Định nghĩa
Nghĩa 1: sụt (Động từ)
Giảm xuống đến mức thấp hơn đáng kể.
- 1."Giá xi măng sụt xuống đột ngột."
- 2."Giờ cao điểm, điện thế sụt hẳn."
- 3."Nhiệt độ ngoài trời đã sụt xuống dưới 10 độ C."
- 4."Chất lượng sản phẩm sụt giảm do thiếu nguyên liệu."
Lưu ý khi sử dụng "sụt"
Lưu ý về động từ
"sụt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "sụt"
sụt là động từ trong tiếng Việt. Giảm xuống đến mức thấp hơn đáng kể. Ví dụ: "Giá xi măng sụt xuống đột ngột."
Từ liên quan
sụn
Xương mềm, thường ở đầu các khớp xương, đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ và tạo sự linh hoạt cho các khớp.
sụp
Từ dùng trong tiếng địa phương để chỉ hành động bị sụp đổ hoặc không còn tồn tại.
sụp đổ
Rơi đổ hay sụt xuống một cách hoàn toàn.
sụt giá
Tình trạng giảm sút giá trị hoặc giá cả của hàng hóa, sản phẩm.
sụt giảm
Giảm một cách nhanh chóng và đáng kể.
sụt sùi
Từ mô tả cảnh trời mưa nhỏ, rả rích kéo dài, thường mang đến cảm giác buồn bã.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.