sụt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sụt (Động từ)

Giảm xuống đến mức thấp hơn đáng kể.

Ví dụ (4)
  • 1."Giá xi măng sụt xuống đột ngột."
  • 2."Giờ cao điểm, điện thế sụt hẳn."
  • 3."Nhiệt độ ngoài trời đã sụt xuống dưới 10 độ C."
  • 4."Chất lượng sản phẩm sụt giảm do thiếu nguyên liệu."

Lưu ý khi sử dụng "sụt"

Lưu ý về động từ

"sụt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sụt"

sụt là động từ trong tiếng Việt. Giảm xuống đến mức thấp hơn đáng kể. Ví dụ: "Giá xi măng sụt xuống đột ngột."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này