sục sôi

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sục sôi (Động từ)

Thể hiện trạng thái sôi nổi, hăng hái, thường dùng để nói về cảm xúc hoặc tình trạng của một nhóm người nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cả đội bóng đều sục sôi tinh thần trước trận đấu quan trọng."
  • 2."Không khí trong lớp học sục sôi khi giáo viên thông báo về chuyến dã ngoại."
  • 3."Mọi người đều cảm thấy sục sôi khi nghe tin có chương trình khuyến mãi lớn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: sục sôi (Tính từ)

Miêu tả trạng thái đang có nhiều hoạt động hoặc cảm xúc mạnh mẽ, thường là vui vẻ hoặc nhiệt huyết.

Ví dụ (3)
  • 1."Lễ hội diễn ra với không khí sục sôi và náo nhiệt."
  • 2."Chúng tôi đã trải qua một buổi tiệc sục sôi và đầy tiếng cười."
  • 3."Khán giả trong rạp hát đều trong tâm trạng sục sôi khi bộ phim vừa bắt đầu."

Lưu ý khi sử dụng "sục sôi"

Lưu ý về động từ

"sục sôi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"sục sôi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "sục sôi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sục sôi"

sục sôi là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Thể hiện trạng thái sôi nổi, hăng hái, thường dùng để nói về cảm xúc hoặc tình trạng của một nhóm người nào đó. Ví dụ: "Cả đội bóng đều sục sôi tinh thần trước trận đấu quan trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này