sụm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sụm (Động từ)

(Phương ngữ) rơi hoặc ngã xuống một cách đột ngột.

Ví dụ (3)
  • 1."Người đổ sụm xuống vì kiệt sức."
  • 2."Cây cổ thụ sụm xuống sau cơn bão lớn."
  • 3."Anh ấy đã sụm xuống ngay giữa đường vì quá mệt mỏi."

Lưu ý khi sử dụng "sụm"

Lưu ý về động từ

"sụm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sụm"

sụm là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) rơi hoặc ngã xuống một cách đột ngột. Ví dụ: "Người đổ sụm xuống vì kiệt sức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này