sụp đổ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sụp đổ (Động từ)

Rơi đổ hay sụt xuống một cách hoàn toàn.

Ví dụ (4)
  • 1."Chế độ độc tài sụp đổ."
  • 2."Bao nhiêu hi vọng đều bị sụp đổ."
  • 3."Cây cầu cũ kỹ đã sụp đổ sau cơn bão."
  • 4."Công ty trước kia phát triển mạnh mẽ giờ đã sụp đổ do quản lý kém."

Lưu ý khi sử dụng "sụp đổ"

Lưu ý về động từ

"sụp đổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sụp đổ"

sụp đổ là động từ trong tiếng Việt. Rơi đổ hay sụt xuống một cách hoàn toàn. Ví dụ: "Chế độ độc tài sụp đổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này