sục sạo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sục sạo (Động từ)

Hành động tìm kiếm một cách kỹ lưỡng ở nhiều nơi khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Con chó sục sạo trong các bụi rậm."
  • 2."Sục sạo tìm kiếm chiếc nhẫn đã mất."
  • 3."Anh ấy sục sạo khắp căn phòng để tìm tài liệu quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "sục sạo"

Lưu ý về động từ

"sục sạo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sục sạo"

sục sạo là động từ trong tiếng Việt. Hành động tìm kiếm một cách kỹ lưỡng ở nhiều nơi khác nhau. Ví dụ: "Con chó sục sạo trong các bụi rậm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này