sữa tươi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sữa tươi (Danh từ)

Sữa bò nguyên chất đã được tiệt trùng, không qua chế biến thêm.

Ví dụ (2)
  • 1."Sữa tươi là nguồn dinh dưỡng quan trọng cho trẻ em."
  • 2."Mỗi buổi sáng, tôi đều thích uống một ly sữa tươi."

Lưu ý khi sử dụng "sữa tươi"

Lưu ý về danh từ

"sữa tươi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sữa tươi"

sữa tươi là danh từ trong tiếng Việt. Sữa bò nguyên chất đã được tiệt trùng, không qua chế biến thêm. Ví dụ: "Sữa tươi là nguồn dinh dưỡng quan trọng cho trẻ em."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này