sữa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sữa (Danh từ)

Cây to, lá mọc vòng, hoa nở vào chiều tối, có mùi thơm đặc trưng, trái dài như chiếc đũa, thường được trồng để tạo bóng mát.

Ví dụ (2)
  • 1."Cây sữa trong vườn đã lớn rất nhanh."
  • 2."Hoa sữa nở vào buổi tối tỏa hương trong không khí."
2
Danh từ

Nghĩa 2: sữa (Danh từ)

Chất đặc có màu trắng đục được tìm thấy trong hạt ngũ cốc non.

Ví dụ (2)
  • 1."Lúa đang kỳ ngậm sữa."
  • 2."Người nông dân kiểm tra tình trạng cây trồng và thấy bông lúa đã có sữa."

Lưu ý khi sử dụng "sữa"

Lưu ý về danh từ

"sữa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sữa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sữa"

sữa là danh từ trong tiếng Việt. Cây to, lá mọc vòng, hoa nở vào chiều tối, có mùi thơm đặc trưng, trái dài như chiếc đũa, thường được trồng để tạo bóng mát. Ví dụ: "Cây sữa trong vườn đã lớn rất nhanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này