sữa đậu nành

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sữa đậu nành (Danh từ)

Thức uống lỏng màu trắng đục, được chế biến từ đậu nành xay nhuyễn với nước và đun sôi.

Ví dụ (2)
  • 1."Sữa đậu nành rất tốt cho sức khỏe và dễ tiêu hóa."
  • 2."Mỗi sáng, tôi thường uống một ly sữa đậu nành với đường."

Lưu ý khi sử dụng "sữa đậu nành"

Lưu ý về danh từ

"sữa đậu nành" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sữa đậu nành"

sữa đậu nành là danh từ trong tiếng Việt. Thức uống lỏng màu trắng đục, được chế biến từ đậu nành xay nhuyễn với nước và đun sôi. Ví dụ: "Sữa đậu nành rất tốt cho sức khỏe và dễ tiêu hóa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này