sữa ong chúa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sữa ong chúa (Danh từ)

Chất được ong thợ tiết ra để nuôi ong chúa, giàu dinh dưỡng và có tính kháng sinh, thường được sử dụng trong y học.

Ví dụ (2)
  • 1."Sữa ong chúa được biết đến với nhiều công dụng cho sức khỏe."
  • 2."Nhiều người sử dụng sữa ong chúa như một thực phẩm bổ sung dinh dưỡng."

Lưu ý khi sử dụng "sữa ong chúa"

Lưu ý về danh từ

"sữa ong chúa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sữa ong chúa"

sữa ong chúa là danh từ trong tiếng Việt. Chất được ong thợ tiết ra để nuôi ong chúa, giàu dinh dưỡng và có tính kháng sinh, thường được sử dụng trong y học. Ví dụ: "Sữa ong chúa được biết đến với nhiều công dụng cho sức khỏe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này