sư mô

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sư mô (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Một cách gọi mang tính bản chất khinh thường, dùng để chỉ các sư thầy với nghĩa châm biếm.

Ví dụ (2)
  • 1."Hắn ta cứ thích gọi người khác là sư mô, nhưng mọi người không ai để ý đến điều đó."
  • 2."Trong câu chuyện, nhân vật chính thường dùng từ sư mô để chỉ những người giả danh làm thầy."

Lưu ý khi sử dụng "sư mô"

Lưu ý về danh từ

"sư mô" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sư mô"

sư mô là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Một cách gọi mang tính bản chất khinh thường, dùng để chỉ các sư thầy với nghĩa châm biếm. Ví dụ: "Hắn ta cứ thích gọi người khác là sư mô, nhưng mọi người không ai để ý đến điều đó."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này