sớt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sớt (Động từ)

(Phương ngữ) chỉ hành động sẻ, chia đôi.

Ví dụ (2)
  • 1."Sớt bát nước làm hai."
  • 2."Chúng tôi sớt bánh ra để mọi người cùng thưởng thức."
2
Động từ

Nghĩa 2: sớt (Động từ)

(Phương ngữ) chỉ hiện tượng nước hoặc chất lỏng rơi ra một vài giọt.

Ví dụ (2)
  • 1."Nước sớt ra bàn."
  • 2."Khi đổ nước, cẩn thận kẻo nước sớt ra ngoài."

Lưu ý khi sử dụng "sớt"

Lưu ý về động từ

"sớt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "sớt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sớt"

sớt là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ hành động sẻ, chia đôi. Ví dụ: "Sớt bát nước làm hai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này