sờ mó

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sờ mó (Động từ)

Hành động sờ vào một vật nào đó (nói chung).

Ví dụ (3)
  • 1."Cả ngày không sờ mó đến sách vở."
  • 2."Trẻ con thường thích sờ mó đồ chơi."
  • 3."Đừng sờ mó vào những thứ không phải của mình."

Lưu ý khi sử dụng "sờ mó"

Lưu ý về động từ

"sờ mó" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sờ mó"

sờ mó là động từ trong tiếng Việt. Hành động sờ vào một vật nào đó (nói chung). Ví dụ: "Cả ngày không sờ mó đến sách vở."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này