sờ
Định nghĩa
Nghĩa 1: sờ (Động từ)
(Khẩu ngữ) chỉ hành động chạm vào hoặc làm việc gì đó.
- 1."Không bao giờ sờ đến việc nhà."
- 2."Sờ vào cái gì là hỏng cái ấy."
- 3."Anh ấy sờ vào chiếc xe mới để kiểm tra."
Lưu ý khi sử dụng "sờ"
Lưu ý về động từ
"sờ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "sờ"
sờ là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ hành động chạm vào hoặc làm việc gì đó. Ví dụ: "Không bao giờ sờ đến việc nhà."
Từ liên quan
sớm tối
Chỉ thời gian từ sáng đến tối; suốt cả ngày.
sớn sác
Từ dùng để chỉ tình trạng thiếu thận trọng, vội vàng, dễ sai sót.
sớt
(Phương ngữ) chỉ hành động sẻ, chia đôi.
sờ lên gáy
Hành động chạm hoặc dùng tay để chạm vào phần gáy của cơ thể.
sờ mó
Hành động sờ vào một vật nào đó (nói chung).
sờ soạng
Hành động sờ mó để tìm kiếm, thường là khi không nhìn thấy rõ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.