sổ thiên tào

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sổ thiên tào (Danh từ)

Sổ ghi lại số phận của mỗi người mà theo truyền thuyết được định đoạt bởi thần linh.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị gạch tên trong sổ thiên tào."
  • 2."Mọi người đều tin rằng sổ thiên tào quyết định vận mệnh của họ."
  • 3."Theo phong tục xưa, ai cũng mong mình có số phận tốt trên sổ thiên tào."

Lưu ý khi sử dụng "sổ thiên tào"

Lưu ý về danh từ

"sổ thiên tào" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sổ thiên tào"

sổ thiên tào là danh từ trong tiếng Việt. Sổ ghi lại số phận của mỗi người mà theo truyền thuyết được định đoạt bởi thần linh. Ví dụ: "Bị gạch tên trong sổ thiên tào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này