sổ mũi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sổ mũi (Động từ)

Chảy nhiều nước mũi do niêm mạc mũi bị viêm hoặc kích thích.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi bị cảm lạnh, tôi thường bị sổ mũi."
  • 2."Trời lạnh quá khiến trẻ con dễ sổ mũi."

Lưu ý khi sử dụng "sổ mũi"

Lưu ý về động từ

"sổ mũi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sổ mũi"

sổ mũi là động từ trong tiếng Việt. Chảy nhiều nước mũi do niêm mạc mũi bị viêm hoặc kích thích. Ví dụ: "Khi bị cảm lạnh, tôi thường bị sổ mũi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này