sổ mũi
Định nghĩa
Nghĩa 1: sổ mũi (Động từ)
Chảy nhiều nước mũi do niêm mạc mũi bị viêm hoặc kích thích.
- 1."Khi bị cảm lạnh, tôi thường bị sổ mũi."
- 2."Trời lạnh quá khiến trẻ con dễ sổ mũi."
Lưu ý khi sử dụng "sổ mũi"
Lưu ý về động từ
"sổ mũi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "sổ mũi"
sổ mũi là động từ trong tiếng Việt. Chảy nhiều nước mũi do niêm mạc mũi bị viêm hoặc kích thích. Ví dụ: "Khi bị cảm lạnh, tôi thường bị sổ mũi."
Từ liên quan
sổ
Tập hợp những tờ giấy được đóng thành quyển, có bìa, dùng để ghi chép thông tin.
sổ hộ khẩu
Sổ ghi chép thông tin về các thành viên trong một hộ gia đình, được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền.
sổ lòng
Thể hiện trạng thái của trẻ vừa ra đời hoặc vừa được sinh ra.
sổ sách
Sổ dùng để theo dõi các thông tin và số liệu một cách hệ thống.
sổ tay
Một cuốn sách nhỏ dùng để ghi chép thông tin, ý kiến hoặc kế hoạch.
sổ thiên tào
Sổ ghi lại số phận của mỗi người mà theo truyền thuyết được định đoạt bởi thần linh.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.