sổ sách

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sổ sách (Danh từ)

Sổ dùng để theo dõi các thông tin và số liệu một cách hệ thống.

Ví dụ (3)
  • 1."Sổ sách kế toán cần được dùng thường xuyên."
  • 2."Kiểm tra sổ sách để đảm bảo tính chính xác."
  • 3."Ông ấy luôn ghi chép cẩn thận vào sổ sách hàng ngày."

Lưu ý khi sử dụng "sổ sách"

Lưu ý về danh từ

"sổ sách" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sổ sách"

sổ sách là danh từ trong tiếng Việt. Sổ dùng để theo dõi các thông tin và số liệu một cách hệ thống. Ví dụ: "Sổ sách kế toán cần được dùng thường xuyên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này