sổ tay

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sổ tay (Danh từ)

Một cuốn sách nhỏ dùng để ghi chép thông tin, ý kiến hoặc kế hoạch.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi luôn mang theo sổ tay để ghi lại những điều quan trọng."
  • 2."Mỗi khi đi học, tôi đều sử dụng sổ tay để ghi bài giảng."
  • 3."Có một sổ tay bên mình giúp tôi dễ dàng tổ chức công việc hơn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: sổ tay (Danh từ)

Một công cụ giúp ghi chép và tổ chức thông tin một cách thuận tiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Sổ tay giúp tôi theo dõi tiến độ dự án hàng tuần."
  • 2."Tôi đã viết ra tất cả các ý tưởng trong sổ tay của mình."
  • 3."Mỗi lần gặp gỡ khách hàng, tôi đều mang theo sổ tay để ghi chú."

Lưu ý khi sử dụng "sổ tay"

Lưu ý về danh từ

"sổ tay" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sổ tay" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sổ tay"

sổ tay là danh từ trong tiếng Việt. Một cuốn sách nhỏ dùng để ghi chép thông tin, ý kiến hoặc kế hoạch. Ví dụ: "Tôi luôn mang theo sổ tay để ghi lại những điều quan trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này