sơ tán

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sơ tán (Động từ)

Di chuyển người và tài sản tạm thời ra khỏi khu vực không an toàn để tránh tai nạn, thường liên quan đến chiến tranh hoặc thiên tai.

Ví dụ (3)
  • 1."Sơ tán dân để tránh lũ."
  • 2."Đi sơ tán khi có cảnh báo bão."
  • 3."Chúng tôi đã sơ tán ra khỏi vùng nguy hiểm."

Lưu ý khi sử dụng "sơ tán"

Lưu ý về động từ

"sơ tán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sơ tán"

sơ tán là động từ trong tiếng Việt. Di chuyển người và tài sản tạm thời ra khỏi khu vực không an toàn để tránh tai nạn, thường liên quan đến chiến tranh hoặc thiên tai. Ví dụ: "Sơ tán dân để tránh lũ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này