sơ thảo

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sơ thảo (Danh từ)

Một bản vẽ hoặc mô tả sơ bộ về một ý tưởng, kế hoạch hoặc dự án.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã làm một sơ thảo cho bài thuyết trình của mình."
  • 2."Sơ thảo này cần được chỉnh sửa trước khi gửi cho khách hàng."
  • 3."Chúng ta cần thảo luận về sơ thảo kế hoạch xây dựng trước khi tiến hành."
2
Động từ

Nghĩa 2: sơ thảo (Động từ)

Tạo ra một bản vẽ hoặc mô tả sơ bộ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đang sơ thảo ý tưởng cho bữa tiệc sinh nhật của mình."
  • 2."Chúng tôi sẽ sơ thảo một số giải pháp cho vấn đề này trong cuộc họp tới."
  • 3."Anh ấy đã sơ thảo một kế hoạch để cải thiện dịch vụ khách hàng."

Lưu ý khi sử dụng "sơ thảo"

Lưu ý về động từ

"sơ thảo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"sơ thảo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sơ thảo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sơ thảo"

sơ thảo là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một bản vẽ hoặc mô tả sơ bộ về một ý tưởng, kế hoạch hoặc dự án. Ví dụ: "Tôi đã làm một sơ thảo cho bài thuyết trình của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này