sơ tuyển

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sơ tuyển (Động từ)

Tuyển chọn trong vòng đầu tiên theo những yêu cầu tối thiểu.

Ví dụ (4)
  • 1."Bị loại ngay ở vòng sơ tuyển."
  • 2."Các trường nghệ thuật tổ chức sơ tuyển."
  • 3."Thí sinh phải vượt qua vòng sơ tuyển để vào vòng thi chính thức."
  • 4."Cuộc thi này có nhiều thí sinh tham gia sơ tuyển."

Lưu ý khi sử dụng "sơ tuyển"

Lưu ý về động từ

"sơ tuyển" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sơ tuyển"

sơ tuyển là động từ trong tiếng Việt. Tuyển chọn trong vòng đầu tiên theo những yêu cầu tối thiểu. Ví dụ: "Bị loại ngay ở vòng sơ tuyển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này