sơ đẳng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sơ đẳng (Tính từ)

Ở mức độ cơ bản nhất hoặc tối thiểu.

Ví dụ (4)
  • 1."Kiến thức sơ đẳng."
  • 2."Nguyên tắc pháp lí sơ đẳng."
  • 3."Cần có những kỹ năng sơ đẳng để bắt đầu công việc này."
  • 4."Anh ấy chỉ hiểu những khái niệm sơ đẳng về toán học."

Lưu ý khi sử dụng "sơ đẳng"

Lưu ý về tính từ

"sơ đẳng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sơ đẳng"

sơ đẳng là tính từ trong tiếng Việt. Ở mức độ cơ bản nhất hoặc tối thiểu. Ví dụ: "Kiến thức sơ đẳng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này