sơ ý

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sơ ý (Động từ)

Hành động không chú ý hoặc thờ ơ trong giây lát, dẫn đến những sự cố không mong muốn.

Ví dụ (4)
  • 1."Sơ ý làm vỡ phích nước."
  • 2."Sơ ý nói lỡ lời."
  • 3."Cô ấy sơ ý để quên chìa khóa ở nhà."
  • 4."Anh ấy sơ ý không kiểm tra kỹ tài liệu trước khi nộp."

Lưu ý khi sử dụng "sơ ý"

Lưu ý về động từ

"sơ ý" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sơ ý"

sơ ý là động từ trong tiếng Việt. Hành động không chú ý hoặc thờ ơ trong giây lát, dẫn đến những sự cố không mong muốn. Ví dụ: "Sơ ý làm vỡ phích nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này