sở tại

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sở tại (Tính từ)

Từ chỉ nơi ở hiện tại hoặc nơi xảy ra sự việc được đề cập.

Ví dụ (3)
  • 1."Chính quyền sở tại đã ban hành các biện pháp mới."
  • 2."Nước sở tại đang chuẩn bị cho sự kiện lớn trong năm."
  • 3."Các quy định của sở tại cần được tuân thủ."

Lưu ý khi sử dụng "sở tại"

Lưu ý về tính từ

"sở tại" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sở tại"

sở tại là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ nơi ở hiện tại hoặc nơi xảy ra sự việc được đề cập. Ví dụ: "Chính quyền sở tại đã ban hành các biện pháp mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này